|
Bảng tra Mệnh quái, Mệnh niên, Hướng sinh
của mỗi người
|
|||||
|
Năm sinh
|
Giới tính
|
Mệnh Quái
|
Mệnh niên
|
Hướng sinh khí
|
|
|
Dương lịch
|
Âm lịch
|
||||
|
2053
|
Quý Dậu
|
Nam
Nữ
|
Khảm
Cấn
|
Kim
(Vàng đầu mũi kiếm)
|
Đông Nam
Tây Nam
|
|
2052
|
Nhâm Thân
|
Nam
Nữ
|
Khôn
Tốn
|
Đông Bắc Bắc
|
|
|
2051
|
Tân Mùi
|
Nam
Nữ
|
Chấn
Chấn
|
Thổ
(Đất giữa đường)
|
Nam Nam
|
|
2050
|
Canh
Ngọ
|
Nam Nữ
|
Tốn
khôn
|
Bắc
Đôn Bắc
|
|
|
2049
|
Kỷ Tị
|
Nam
Nữ
|
Khôn
Khảm
|
Mộc
(Cây trong rừng lớn)
|
Đông Bắc Đông Nam
|
|
2048
|
Mậu Thìn
|
Nam
Nữ
|
Càn
Ly
|
Tây Đông
|
|
|
2047
|
Đinh Mão
|
Nam
Nữ
|
Đoài
Cấn
|
Hỏa
(Lửa trong lò)
|
Tây Bắc Tây Nam
|
|
2046
|
Bính Dần
|
Nam
Nữ
|
Cấn
Đoài
|
Tây Nam Tây Bắc
|
|
|
2045
|
Ất Sửu
|
Nam
Nữ
|
Ly
Càn
|
Kim
(Vàng dưới biển)
|
Đông Tây
|
|
2044
|
Giáp Tý
|
Nam
Nữ
|
Khảm
Cấn
|
Đông Nam
Tây Nam
|
|
|
2043
|
Quý Hợi
|
Nam
Nữ
|
Khôn
Tốn
|
Thủy
(Nước đại dương)
|
Đông Bắc Bắc
|
|
2042
|
Nhâm Tuất
|
Nam
Nữ
|
Chấn
Chấn
|
Nam Nam
|
|
|
2041
|
Tân Dậu
|
Nam
Nữ
|
Tốn
Khôn
|
Mộc
(Cây Thạch lựu)
|
Bắc
Bắc
|
|
2040
|
Canh
Thân
|
Nam Nữ
|
Khôn
Khảm
|
Đông Bắc Đ. Nam
|
|
|
2039
|
Kỷ Mùi
|
Nam
Nữ
|
Càn
Ly
|
Hỏa
(Lửa trên trời)
|
Tây Đông
|
|
2038
|
Mậu Ngọ
|
Nam
Nữ
|
Đoài
Cấn
|
Tây Bắc Tây Nam
|
|
|
2037
|
Đinh Tị
|
Nam Nữ
|
Cấn
Đoài
|
Thổ
(Đất lẫn trong cát)
|
Tây Nam Tây Bắc
|
|
2036
|
Bính Thìn
|
Nam Nữ
|
Ly
Càn
|
Đông Tây
|
|
|
2035
|
Ất Mão
|
Nam Nữ
|
Khảm Cấn
|
Thủy
(Nước dưới khe lớn)
|
Đông Nam
Tây Nam
|
|
2034
|
Giáp Dần
|
Nam Nữ
|
Khôn
Tốn
|
Đông Bắc Bắc
|
|
|
2033
|
Quý Sửu
|
Nam Nữ
|
Chấn
Chấn
|
Mộc
(Gỗ cây dâu)
|
Nam Nam
|
|
2032
|
Nhâm Tý
|
Nam Nữ
|
Tốn
Khôn
|
Bắc
Đông Bắc
|
|
|
2031
|
Tân Hợi
|
Nam Nữ
|
Cấn Đoài
|
Kim
(Kim trang Sức)
|
Đông Bắc Đông Nam
|
|
2030
|
Canh
Tuất
|
Nam Nữ
|
Càn
Ly
|
Tây
Đông
|
|
|
2029
|
Kỷ Dậu
|
Nam
Nữ
|
Đoài Cấn
|
Thổ (Đất Vườn lớn)
|
Tây Bắc Tây Nam
|
|
2028
|
Mậu Thân
|
Nam
Nữ
|
Cấn Đoài
|
Tây Nam Tây Bắc
|
|
|
2027
|
Đinh Mùi
|
Nam
Nữ
|
Ly Càn
|
Thủy (Nước Thiên Hà)
|
Đông Tây
|
|
2026
|
Bính Ngọ
|
Nam
Nữ
|
Khảm Cấn
|
Đ.Nam
Tây Nam
|
|
|
2025
|
Ất Tỵ
|
Nam
Nữ
|
Khôn Tốn
|
Hỏa
(Ngọn lửa
đèn)
|
Đông Bắc Bắc
|
|
2024
|
Giáp Thìn
|
Nam
Nữ
|
Chấn Chấn
|
Nam Nam
|
|
|
2023
|
Quý Mão
|
Nam Nữ
|
Tốn Khôn
|
Kim (Bạch Kim )
|
Bắc Đông Bắc
|
|
2022
|
Nhâm Dần
|
Nam Nữ
|
Khôn Khảm
|
Đông Bắc Đ. Nam
|
|
|
2021
|
Tân Sửu
|
Nam Nữ
|
Càn Ly
|
Thổ (Đất
trên vách)
|
Tây Đông
|
|
2020
|
Canh
Tý
|
Nam Nữ
|
Đoài
Cấn
|
Tây Bắc
Tây Nam
|
|
|
2019
|
Kỷ Hợi
|
Nam Nữ
|
Cấn Đoài
|
Mộc (Cây đồng bằng)
|
Tây Nam Tây Bắc
|
|
2018
|
Mậu Tuất
|
Nam Nữ
|
Ly Càn
|
Đông Tây
|
|
|
2017
|
Đinh Dậu
|
Nam Nữ
|
Khảm Cấn
|
Hỏa (Lửa chân núi)
|
Đôn Nam Tây Nam
|
|
2016
|
Bính Thân
|
Nam Nữ
|
Khôn Tốn
|
Đông Bắc Bắc
|
|
|
2015
|
Ất Mùi
|
Nam Nữ
|
Chấn Chấn
|
Kim
(Vàng trong cát)
|
Nam Nam
|
|
2014
|
Giáp Ngọ
|
Nam Nữ
|
Tốn Khôn
|
Bắc Đông Bắc
|
|
|
2013
|
Quí Tỵ
|
Nam Nữ
|
Khôn Khảm
|
Thủy (Nước giữa sông)
|
Đông Bắc Đôn Nam
|
|
2012
|
Nhâm Thìn
|
Nam Nữ
|
Càn Ly
|
Tây Đông
|
|
|
2011
|
Tân Mão
|
Nam Nữ
|
Đoài Cấn
|
Mộc (Gỗ
tùng bách)
|
Tây Bắc Tây Nam
|
|
2010
|
Canh
Dần
|
Nam Nữ
|
Cấn
Đoài
|
Tây Nam
Tây Bắc
|
|
|
2009
|
Kỷ Sửu
|
Nam Nữ
|
Ly Càn
|
Hỏa
(Lửa trong
chớp)
|
Đông Tây
|
|
2008
|
Mậu Tý
|
Nam Nữ
|
Khảm Cấn
|
Đ. Nam Tây Nam
|
|
|
2007
|
Đinh Hợi
|
Nam Nữ
|
Khôn Tốn
|
Thổ (Đất mái nhà)
|
Đông Bắc Bắc
|
|
2006
|
Bính Tuất
|
Nam Nữ
|
Chấn Chấn
|
Nam Nam
|
|
|
2005
|
Ất Dậu
|
Nam Nữ
|
Tốn Khôn
|
Thủy
(Nước trong suối)
|
Bắc Đông Bắc
|
|
2004
|
Giáp Thân
|
Nam Nữ
|
Khôn Khảm
|
Đông Bắc Đ. Nam
|
|
|
2003
|
Quý Mùi
|
Nam Nữ
|
Càn Ly
|
Mộc
(Gỗ dương
liễu)
|
Tây Đông
|
|
2002
|
Nhâm Ngọ
|
Nam Nữ
|
Đoài Cấn
|
Tây Bắc Tây Nam
|
|
|
2001
|
Tân Tỵ
|
Nam Nữ
|
Cấn Đoài
|
Kim
(kim giá nến)
|
Tây Nam Tây Bắc
|
|
2000
|
Canh
Thìn
|
Nam Nữ
|
Ly
Càn
|
Đông
Tây
|
|
|
1999
|
Kỷ Mão
|
Nam Nữ
|
Khảm Cấn
|
Thổ
(Đất trường thành)
|
Đ.Nam Tây Nam
|
|
1998
|
Mậu Dần
|
Nam Nữ
|
Khôn Tốn
|
Đông Bắc Bắc
|
|
|
1997
|
Đinh Sửu
|
Nam Nữ
|
Chấn Chấn
|
Thủy
(nước dưới khe)
|
Nam Nam
|
|
1996
|
Bính Tý
|
Nam Nữ
|
Tốn Khôn
|
Bắc Đông Bắc
|
|
|
1995
|
Ất Hợi
|
Nam Nữ
|
Khôn Khảm
|
Hỏa
(Lửa ngọn núi
|
Đông Bắc Đ. Nam
|
|
1994
|
Giáp Tuất
|
Nam Nữ
|
Càn Ly
|
Tây Đông
|
|
|
1993
|
Quý Dậu
|
Nam Nữ
|
Đoài Cấn
|
Kim (Sắt mũi kiếm)
|
Tây Bắc Tây Nam
|
|
1992
|
Nhâm Thân
|
Nam Nữ
|
Cấn Đoài
|
Tây Nam Tây Bắc
|
|
|
1991
|
Tân Mùi
|
Nam Nữ
|
Ly Càn
|
Thổ
(Đất ven đường)
|
Đông Tây
|
|
1990
|
Canh
Ngọ
|
Nam Nữ
|
Khảm
Cấn
|
Đ.Nam
Tây Nam
|
|
|
1989
|
Kỷ Tỵ
|
Nam Nữ
|
Khôn Tốn
|
Mộc
(Gỗ rừng cây)
|
Đông Bắc Bắc
|
|
1988
|
Mậu Thìn
|
Nam Nữ
|
Chấn Chấn
|
Nam Nam
|
|
|
1987
|
Đinh Mão
|
Nam Nữ
|
Tốn Khôn
|
Hỏa
(Lửa trong
lò)
|
Bắc Đông Bắc
|
|
1986
|
Bính Dần
|
Nam Nữ
|
Khôn Khảm
|
Đông Bắc Đôn Nam
|
|
|
1985
|
Ất Sửu
|
Nam Nữ
|
Càn Ly
|
Kim (Vàng trong biển)
|
Tây Đông
|
|
1984
|
Giáp tý
|
Nam Nữ
|
Đoài Cấn
|
Tây Bắc Tây Nam
|
|
|
1983
|
Quý Hợi
|
Nam Nữ
|
Cấn Đoài
|
Thủy
(Nước biển lớn)
|
Tây Nam Tây Bắc
|
|
1982
|
Nâm Tuất
|
Nam Nữ
|
Ly Càn
|
Đông Tây
|
|
|
1981
|
Tân Dậu
|
Nam Nữ
|
Khảm Cấn
|
Mộc
(Gỗ thạch lựu)
|
Đ. Nam Tây Nam
|
|
1980
|
Canh
Thân
|
Nam Nữ
|
Khôn
Tốn
|
Đ. Bắc Bắc
|
|
|
1979
|
Kỷ Mùi
|
Nam Nữ
|
Chấn Chấn
|
Hỏa
(Lửa trên trời)
|
Nam Nam
|
|
1978
|
Mậu Ngọ
|
Nam Nữ
|
Tốn Khôn
|
Bắc Đông Bắc
|
|
|
1977
|
Đinh Tỵ
|
Nam Nữ
|
Khôn Khảm
|
Thổ (Đất trong cát)
|
Đôn Bắc Đôn Nam
|
|
1976
|
Bính Thìn
|
Nam Nữ
|
Càn Ly
|
Tây Đông
|
|
|
1975
|
Ất Mão
|
Nam Nữ
|
Đoài Cấn
|
Thủy
(Nước khe lớn)
|
Tây Bắc Tây Nam
|
|
1974
|
Giáp Dần
|
Nam Nữ
|
Cấn Đoài
|
Tây Nam Tây Bắc
|
|
|
1973
|
Quí sửu
|
Nam Nữ
|
Ly Càn
|
Mộc (Gỗ
cây dâu)
|
Đông Tây
|
|
1972
|
Nhâm Tý
|
Nam Nữ
|
Khảm Cấn
|
Đôn Nam Tây Nam
|
|
|
1971
|
Tân Hợi
|
Nam Nữ
|
Khôn Tốn
|
Kim (Kim trang sức)
|
Đông Bắc Bắc
|
|
1970
|
Canh
Tuất
|
Nam Nữ
|
Chấn
Chấn
|
Nam Nam
|
|
|
1969
|
Kỷ Dậu
|
Nam Nữ
|
Tốn Khôn
|
Thổ (Đất vườn lớn)
|
Bắc Đông Bắc
|
|
1968
|
Mậu Thân
|
Nam Nữ
|
Khôn Khảm
|
Đông Bắc Đôn Nam
|
|
|
1967
|
Đinh Mùi
|
Nam Nữ
|
Càn Ly
|
Thủy
(Nước thiên nhiên)
|
Tây Đông
|
|
1966
|
Bính Ngọ
|
Nam Nữ
|
Đoài Cấn
|
Tây Bắc Tây Nam
|
|
|
1965
|
Ất Tỵ
|
Nam Nữ
|
Cấn Đoài
|
Hỏa
(Lửa ngọn đèn)
|
Tây Nam Tây Bắc
|
|
1964
|
Giáp Thìn
|
Nam Nữ
|
Ly Càn
|
Đông Tây
|
|
|
1963
|
Quý Mão
|
Nam Nữ
|
Khảm Cấn
|
Kim (Bạch kim)
|
ĐôngNam Tây Nam
|
|
1962
|
Nhâm Dần
|
Nam Nữ
|
Khôn Tốn
|
Đông Bắc Bắc
|
|
|
1961
|
Tân Sửu
|
Nam Nữ
|
Chấn Chấn
|
Thổ (Đất trên vách)
|
Nam Nam
|
|
1960
|
Canh
Tý
|
Nam Nữ
|
Tốn
Khôn
|
Bắc
Đông Bắc
|
|
|
1959
|
Kỷ Hợi
|
Nam Nữ
|
Khôn Khảm
|
Mộc (Cây đồng bằng)
|
Đông Bắc Đôn Nam
|
|
1958
|
Mậu Tuất
|
Nam Nữ
|
Càn Ly
|
Tây Đông
|
|
|
1957
|
Đinh Dậu
|
Nam Nữ
|
Đoài Cấn
|
Hỏa (Lửa chân núi)
|
Tây Bắc Tây Nam
|
|
1956
|
Bính Thân
|
Nam Nữ
|
Cấn Đoài
|
Tây Nam Tây Bắc
|
|
|
1955
|
Ất Mùi
|
Nam Nữ
|
Ly Càn
|
Kim (Vàng trong cát)
|
Đông Tây
|
|
1954
|
Giáp Ngọ
|
Nam Nữ
|
Khảm Cấn
|
Đông Nam Tây Nam
|
|
|
1953
|
Quí Tỵ
|
Nam Nữ
|
Khôn Tốn
|
Thủy (Nước giữa sông)
|
Đông Bắc Bắc
|
|
1952
|
Nhâm Thìn
|
Nam Nữ
|
Chấn Chấn
|
Nam Nam
|
|
|
1951
|
Tân Mão
|
Nam Nữ
|
Tốn Khôn
|
Mộc (Gỗ
tùng bách)
|
Bắc Đông Bắc
|
|
1950
|
Canh
Dần
|
Nam Nữ
|
Khôn
Khảm
|
Đ.Bắc Đ.Nam
|
|
|
1949
|
Kỷ Sửu
|
Nam Nữ
|
Càn Ly
|
Hỏa (Lửa trong chớp)
|
Tây Đông
|
|
1948
|
Mậu Tý
|
Nam Nữ
|
Đoài Cấn
|
Tây Bắc Tây Nam
|
|
|
1947
|
Đinh Hợi
|
Nam Nữ
|
Cấn Đoài
|
Thổ (Đất mái nhà)
|
Tây Nam Tây Bắc
|
|
1946
|
Bính Tuất
|
Nam Nữ
|
Ly Càn
|
Đông Tây
|
|
|
1945
|
Ất Dậu
|
Nam Nữ
|
Khảm Cấn
|
Thủy (Nước trong suối)
|
Đôn Nam Tây Nam
|
|
1944
|
Giáp Thân
|
Nam Nữ
|
Khôn Tốn
|
Đông Bắc Bắc
|
|
|
1943
|
Quý Mùi
|
Nam Nữ
|
Chấn Chấn
|
Mộc (Gỗ dương liễu)
|
Nam Nam
|
|
1942
|
Nhâm Ngọ
|
Nam Nữ
|
Tốn Khôn
|
Bắc Đông Bắc
|
|
|
1941
|
Tân Tỵ
|
Nam Nữ
|
Khôn Khảm
|
Kim
(kim giá nến)
|
Đông Bắc Đôn Nam
|
|
1940
|
Canh
Thìn
|
Nam Nữ
|
Càn
Ly
|
Tây
Đông
|
|
|
1939
|
Kỷ Mão
|
Nam Nữ
|
Đoài Cấn
|
Thổ
( Đất trường thành)
|
Tây Bắc Tây Nam
|
|
1938
|
Mậu Dần
|
Nam Nữ
|
Cấn Đoài
|
Tây Nam Tây Bắc
|
|
|
1937
|
Đinh Sửu
|
Nam Nữ
|
Ly Càn
|
Thủy
(nước dưới khe)
|
Đông Tây
|
|
1936
|
Bính Tý
|
Nam Nữ
|
Khảm Cấn
|
Đôn Nam Tây Nam
|
|
|
1935
|
Ất Hợi
|
Nam Nữ
|
Khôn Tốn
|
Hỏa
(Lửa ngọn núi
|
Đông Bắc Bắc
|
|
1934
|
Giáp Tuất
|
Nam Nữ
|
Chấn Chấn
|
Nam Nam
|
|
|
1933
|
Quý Dậu
|
Nam Nữ
|
Tốn Khôn
|
Kim (Sắt mũi kiếm)
|
Bắc Đông Bắc
|
|
1932
|
Nhâm Thân
|
Nam Nữ
|
Khôn Khảm
|
Đông Bắc ĐôngNam
|
|
|
1931
|
Tân Mùi
|
Nam Nữ
|
Càn Ly
|
Thổ
(Đất ven đường)
|
Tây Đông
|
|
1930
|
Canh
Ngọ
|
Nam Nữ
|
Đoài
Cấn
|
Tây Bắc
Tây Nam
|
|
|
1929
|
Kỷ Tỵ
|
Nam Nữ
|
Cấn Đoài
|
Mộc (Gỗ rừng cây)
|
Tây Nam Tây Bắc
|
|
1928
|
Mậu Thìn
|
Nam Nữ
|
Ly Càn
|
Đông Tây
|
|
|
1927
|
Đinh Mão
|
Nam Nữ
|
Khảm Cấn
|
Hỏa
(Lửa trong lò)
|
Đ. Nam Tây Nam
|
|
1926
|
Bính Dần
|
Nam Nữ
|
Khôn Tốn
|
Đông Bắc Bắc
|
|
|
1925
|
Ất Sửu
|
Nam Nữ
|
Chấn Chấn
|
Kim (Vàng trong biển)
|
Nam Nam
|
|
1924
|
Giáp tý
|
Nam Nữ
|
Tốn Khôn
|
Bắc Đông Bắc
|
|
|
1923
|
Quý Hợi
|
Nam Nữ
|
Khôn Khảm
|
Thủy
(Nước biển lớn)
|
Đông Bắc Đ. Nam
|
|
1922
|
Nâm Tuất
|
Nam Nữ
|
Càn Ly
|
Tây Đông
|
|
|
1921
|
Tân Dậu
|
Nam Nữ
|
Đoài Cấn
|
Mộc
(Gỗ thạch lựu)
|
Tây Bắc Tây Nam
|
|
1920
|
Canh
Thân
|
Nam Nữ
|
Cấn
Đoài
|
Tây Nam
Tây Bắc
|
|
|
1919
|
Kỷ Mùi
|
Nam Nữ
|
Ly Càn
|
Hỏa
(Lửa trên trời)
|
Đông Tây
|
|
1918
|
Mậu Ngọ
|
Nam Nữ
|
Khảm Cấn
|
Đ.Nam Tây Nam
|
|
|
1917
|
Đinh Tỵ
|
Nam Nữ
|
Khôn Tốn
|
Thổ (Đất trong cát)
|
Đông Bắc Bắc
|
|
1916
|
Bính Thìn
|
Nam Nữ
|
Chấn Chấn
|
Nam Nam
|
|
|
1915
|
Ất Mão
|
Nam Nữ
|
Tốn Khôn
|
Thủy
(Nước khe lớn)
|
Bắc Đông Bắc
|
|
1914
|
Giáp Dần
|
Nam Nữ
|
Khôn Khảm
|
Đông Bắc Đ.Nam
|
|
|
1913
|
Quí sửu
|
Nam Nữ
|
Càn Ly
|
Mộc (Gỗ
cây dâu)
|
Tây Đông
|
|
1912
|
Nhâm Tý
|
Nam Nữ
|
Đoài Cấn
|
Tây Bắc Tây Nam
|
|
|
1911
|
Tân Hợi
|
Nam Nữ
|
Cấn Đoài
|
Kim (Kim trang sức)
|
Tây Nam Tây Bắc
|
|
1910
|
Canh
Tuất
|
Nam Nữ
|
Ly
Càn
|
Đông
Tây
|
|
|
1909
|
Kỷ Dậu
|
Nam Nữ
|
Khảm Cấn
|
Thổ (Đất vườn lớn)
|
Đ. Nam Tây Nam
|
|
1908
|
Mậu Thân
|
Nam Nữ
|
Khôn Tốn
|
Đông Bắc Bắc
|
|
|
1907
|
Đinh Mùi
|
Nam Nữ
|
Chấn Chấn
|
Thủy
(Nước thiên nhiên)
|
Nam Nam
|
|
1906
|
Bính Ngọ
|
Nam Nữ
|
Tốn Khôn
|
Bắc Đông Bắc
|
|
|
1905
|
Ất Tỵ
|
Nam Nữ
|
Khôn Khảm
|
Hỏa
(Lửa ngọn đèn)
|
Đông Bắc Đôn Nam
|
|
1904
|
Giáp Thìn
|
Nam Nữ
|
Càn Ly
|
Đông Tây
|
|
|
1903
|
Quý Mão
|
Nam Nữ
|
Đoài Cấn
|
Kim (Bạch kim)
|
Tây Bắc Tây Nam
|
|
1902
|
Nhâm Dần
|
Nam Nữ
|
Cấn Đoài
|
Tây Nam Tây Bắc
|
|
|
1901
|
Tân Sửu
|
Nam Nữ
|
Ly Càn
|
Thổ (Đất trên vách)
|
Đông Tây
|
|
1900
|
Canh
Tý
|
Nam Nữ
|
Khảm
Cấn
|
Đ. Nam
Tây Nam
|
|
THẦY PHONG THỦY-TỬ VI-TRẠCH CÁT
NHẬN TƯ VẤN: phong thủy-Tử vi và xem ngày tốt xấu các việc::
+Phong thủy Dương trạch và Âm trach. Dương trạch tư vấn Nhà ở; Công trình; Văn phòng; bếp nấu; phòng thờ; phòng ngủ; phòng tắm... hợp phong thủy. Âm trạch tư vấn đặt mộ, lấy hướng trong nghĩa trang hoặc khu mộ gia đình.
+Chọn ngày Tốt các công việc: Xem tuổi xây nhà, sửa nhà; chọn ngày tốt để khởi công, động thổ; nhập trạch. Xem ngày khai trương.Xem tuổi lấy chồng, lấy vợ. Xem ngày cưới, ăn hỏi. Mua sắm ô tô và xe máy.
+Chọn ngày Tốt các công việc: Xem tuổi xây nhà, sửa nhà; chọn ngày tốt để khởi công, động thổ; nhập trạch. Xem ngày khai trương.Xem tuổi lấy chồng, lấy vợ. Xem ngày cưới, ăn hỏi. Mua sắm ô tô và xe máy.
+Đặt tên cho con; Chọn năm để sinh con. Chọn số, biển số đẹp cho: ô tô; xe máy; điện thoại. Chọn màu sắc hợp tuổi và bản mệnh.
Xem Tử vi: Dự đoán vận mệnh cuộc đời-Dự đoán năm lấy vợ, lấy chồng. Đại tiểu vận làm ăn tốt; Dự báo tang ma, ốm đau, vận hạn và Hóa giải đề cuộc sống tốt đẹp hơn.
Xem Tử vi: Dự đoán vận mệnh cuộc đời-Dự đoán năm lấy vợ, lấy chồng. Đại tiểu vận làm ăn tốt; Dự báo tang ma, ốm đau, vận hạn và Hóa giải đề cuộc sống tốt đẹp hơn.
Hiển thị các bài đăng có nhãn Bảng tra Mệnh Nam Nữ. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Bảng tra Mệnh Nam Nữ. Hiển thị tất cả bài đăng
Chủ Nhật, 30 tháng 6, 2019
Bảng tra Mệnh Nam Nữ , Hướng sinh của mỗi người
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)